|
CPVC |
PVC |
PP |
PEX |
PB |
CU |
|
|
Độ bền kéo (MPa at 23°C) |
55 |
50 |
30 |
25 |
27 |
>300 |
|
Hệ số giản nở nhiệt (x10-4 K-1) |
0.7 |
0.7 |
1.5 |
1.3 |
0.2 |
|
|
Hệ số truyền nhiệt (W/MK) |
0.14 |
0.14 |
0.22 |
0.22 |
0.22 |
>400 |
|
Chỉ số giới hạn ôxy (LOI) |
60 |
45 |
18 |
17 |
18 |
|
|
Ôxy thẩm thấu (cm3/m.day.atmosphere) At 700C |
Cực kỳ nhỏ |
Gần giống CPVC |
Gần giống PB/PEX |
13 |
16 |
Cực kỳ nh |
|
Đường kính ngoài (mm) |
(mm) Độ dày thành ống |
|||
|
CPVC |
PP |
PEX |
PB |
|
|
20 |
1.9 |
3.4 |
2.8 |
2.3 |
|
25 |
2.3 |
4.2 |
3.5 |
2.8 |
|
32 |
3.0 |
5.4 |
4.4 |
3.6 |
|
40 |
3.7 |
6.7 |
5.5 |
4.5 |
|
50 |
4.6 |
8.4 |
6.9 |
5.6 |

FllowGuard ® CPVC
Việc liên quan đến sức khỏe- Ảnh hưởng chất khử trùng tiêu độc trong nước. -Oxidative Redution Potential(ORP) bản chất tiềm ẩn của oxi hóa.Biểu hiện chính xác chất tiêu độc clo ảnh hưởng đến chất liệu nhựa. -Thị trường cung ứng sử dụng thêm chất khử trùng như chất Clo, có thể gia tăng ORP.Giảm thiểu sự tích tụ của chất hữu cơ để oxi hóa của nguyên liệu ống được ổn định. Lúc sản xuất ống PP có thêm chất chống ôxy hóa bị lượng Clo dư phá vỡ,CPVC không bị ảnh hưởng. Chống vi khuẩn: Chất liệu cpvc có khả năng chống vi khuẩn,không cung ứng bất kỳ thành phần dinh dưỡng nào cho vi khuẩn sinh trưởng và phát triển,và đặc biệt thành ống trơn tru ngăn cản tốc độ phát triển của vi khuẩn,bảo vệ sức khoẻ của bạn Tiếp xúc với Clo -CPVC Không bị ảnh hưởng nước clo khử trùng trong cấp nước -Khi sử dụng ống CPVC không có hiện tượng nứt vỡ phát sinh
Lắp Phụ Kiện
Giữa đầu thế kỷ 90, ống PP được sử dụng ở bộ phận trên của máy nước nông không chịu áp
Lắp đặt để dẫn nước đến bộ phận đế của máy gia nhiệt để tăng nhiệt
Nước được làm nóng gồm có chất khử trùng.
Sau khi PP phát sinh hiện tượng phân giải,thành các hạt nhỏlàm tắc ngẹn các linh kiện liên quan như: cửa van và van xả an tòan.
Vì lượng lớn bị thu về, nên từ đó ống PP không được tiếp tục sử dụng.
Sinh thái tốt
|
LDPE |
HDPE |
PP |
PVC |
CPVC |
PS |
PS_HI |
PEP |
||
|
Toàn bộ năng lượng cần |
MJ/kg |
68.178 |
979 |
70.769 |
48.024 |
52.792 |
74.226 |
75.481 |
82.051 |
|
Nguyên liệu dầu thô |
g/kg |
1,105.7 |
1,018.75 |
1,017.2 |
448.16 |
340.9 |
983.1 |
988.5 |
612.8 |
|
H2 |
g/kg |
1.88 |
6.88 |
1.88 |
0.87 |
0.59 |
6.48 |
6.20 |
23.52 |
|
Chất phụ gia |
g/kg |
3.78 |
9.00 |
1.30 |
7.17 |
4.88 |
36.05 |
35.11 |
0.06 |
|
Muối mỏ |
g/kg |
1,016.43 |
1,356.3 |
||||||
|
Đá vôi |
g/kg |
360.0 |